tài hoa

  1. tt. Tài giỏi, phong nhã, thường thiên về nghệ thuật, văn chương: một nhạc sĩ tài hoa nét vẽ tài hoa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tài hoa"

tài hoa
Một nhạc sĩ tài hoa đang chơi đàn piano trong phòng khách.