tài hoa

Học thuật
Thân thiện
tài hoa

Một nhạc sĩ tài hoa đang chơi đàn piano trong phòng khách.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tài năng phong cách thanh nhã, lịch lãm, thường gắn với lĩnh vực nghệ thuật, văn chương: Từ này dùng để miêu tả người không chỉ tài năng xuất chúng còn phong thái, sự tinh tế tao nhã trong sáng tạo hoặc biểu hiện nghệ thuật.
    • Tài giỏi tinh xảo: Chỉ sự khéo léo, điêu luyện đến mức tinh tế, tạo ra những tác phẩm hoặc thể hiện giá trị thẩm mỹ cao.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy một kiến trúc sư tài hoa, những thiết kế của ông luôn kết hợp hài hòa giữa vẻ đẹp công năng.
    • Người nghệ nhân với đôi bàn tay tài hoa đã tạo nên những tác phẩm gốm sứ tuyệt mỹ.
    • Văn chương của thể hiện một tâm hồn tài hoa nhạy cảm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tài hoa mệnh bạc": Thành ngữ chỉ những người nghệ sĩ, văn nhân tài năng nhưng cuộc đời lại ngắn ngủi, gặp nhiều bất hạnh.

    • Nhiều thi nhân trong lịch sử được người đời nhớ đến với hình ảnh tài hoa mệnh bạc.
  • "Nét tài hoa": Cụm từ dùng để chỉ phong cách, dấu ấn đặc biệt tinh tế tài năng thể hiện trong một tác phẩm hoặc hành động.

    • Bức tranh để lộ nét tài hoa của người họa sĩ qua từng đường cọ.
Biến thể từ gần giống
  • Tài tử (danh từ/tính từ): Người tài năng (thường trong nghệ thuật biểu diễn), hoặc chỉ cách làm việc, sinh hoạt phóng khoáng, không chuyên nghiệp.

    • Anh ấy chơi đàn theo kiểu tài tử, rất ngẫu hứng cảm xúc.
  • Tài năng (danh từ): Năng lực xuất sắc, khả năng đặc biệt để làm tốt một việc đó.

    • ấy một tài năng âm nhạc hiếm .
  • Tài ba (tính từ): tài năng lỗi lạc, giỏi giang (thường nhấn mạnh vào năng lực thực tế, có thể trong nhiều lĩnh vực hơn chỉ nghệ thuật).

    • Vị tướng tài ba lãnh đạo quân đội giành nhiều chiến thắng.
Từ đồng nghĩa
  • Tài giỏi: năng lực, giỏi giang.
  • Tinh tế: Sắc sảo, nhạy cảm, thể hiện sự thấu hiểu khéo léo.
  • Lịch lãm: Có vẻ đẹp thanh nhã, trang nhã văn hóa.
Từ trái nghĩa
  • Vụng về: Thiếu sự khéo léo, tinh tế.
  • Thô thiển: Thô lỗ, thiếu sự tinh tế, thanh nhã.
  • Kém cỏi: Thiếu tài năng, năng lực.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Trai tài gái sắc: Chỉ người nam tài năng, người nữ nhan sắc.
  • Tài đức vẹn toàn: Vừa tài năng, vừa đạo đức tốt.
  • Tài hoa hơn người: tài năng sự tinh tế vượt trội so với người khác.
tài hoa

Một nhạc sĩ tài hoa đang chơi đàn piano trong phòng khách.

  1. tt. Tài giỏi, phong nhã, thường thiên về nghệ thuật, văn chương: một nhạc sĩ tài hoa nét vẽ tài hoa.